TIẾT 7: TOÁN (TC) - Lớp 3A
Ôn luyện
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng:
+ Đọc, viết thành thạo các số có bốn chữ số
+ Nhận biết được số trò nghìn
+ Nhận biết được cấu tạo thập phân của một số
2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: giải quyết được vấn đề với dạng toán vận dụng thực tế.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: giao tiếp với thầy cô, bạn bè trong các hoạt động học tập.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong các hoạt động học tập để hoàn thành nhiệm vụ.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Vở bài tập Toán.
2. Học sinh: Vở bài tập toán, bút, thước
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
| Hoạt động của giáo viên | Hoạt động của học sinh |
| 1. HĐ Khởi động - GV tổ chức cho Hs hát - GV dẫn dắt vào bài mới | - HS thực hiện - HS lắng nghe |
| 2. HĐ Luyện tập, thực hành. Hoạt động 1: GV giao BT cho HS làm bài. - Gv lệnh: HS chưa đạt chuẩn làm bài 1, 2,3/ 3 Vở Bài tập Toán. - Gv lệnh: HS đạt chuẩn làm bài 1, 2, 3, 4/ 3,4 Vở Bài tập Toán. - GV cho Hs làm bài trong vòng 15 phút. - Gv quan sát, giúp đỡ, nhắc nhở tư thế ngồi học cho Hs; chấm chữa bài và gọi Hs đã được cô chấm chữa lên làm bài. - HS làm xong bài GV cho HS đổi vở kiểm tra bài cho nhau. | - HS đánh dấu bài tập cần làm vào vở. - HS đánh dấu bài tập cần làm vào vở. -Hs làm bài - HS cùng bàn đổi vở kiểm tra bài. |
| Hoạt động 2: Chữa bài: - GV gọi HS chữa lần lượt các bài: * Bài 1: Viết số thích hợp lên mỗi tấm bìa (VBT/3) - GV cho học sinh nối tiếp nêu câu trả lời - GV nhận xét bài làm, khen học sinh thực hiện tốt. | - HS nối tiếp trả lời - Học sinh nhận xét Đáp án:5 006; 6 350; 8 705. |
| * Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm(VBT/3) - GV cho HS lần lượt nêu kết quả. - Cho học sinh nhận xét - GV nhận xét, khen học sinh và chốt đáp án. | - HS thực hiện làm bài - HS nhận xét - HS lắng nghe, quan sát a) 2 998; 2 999; 3 000 b) 2 699; 2 700… 2 704 c) 1 139; 1 140….1 143; 1 144 |
| * Bài 3: Số (VBT/3) - GV cho học sinh lần lượt nêu kết quả - GV nhận xét, khen. | - HS nêu kết quả. 1 820; 4 655; 5 900; 7 804 - HS nhận xét. |
| * Bài 4: ( VBT/4) - GV tổ chức cho HS trò chơi Ai nhanh- Ai đúng - GV cho HS nhận xét và khen HS đã tìm ra câu trả lời nhanh và đúng. - GV nhận xét, chốt kết quả. | - HS tham gia trò chơi - HS nhận xét, lắng nghe. + Các số tròn trăm gồm các số: 3 200; 2 100; 5 400; 7 800; 4 000 + Các số tròn nghìn gồm các số: 8 000; 4 000; 9 000 |
| 3. HĐ vận dụng - GV cho HS nêu cách đọc các số sau: 8 102; 8 742; 5 565; 1 789;… - GV nhận xét giờ học. - GV dặn HS về xem lại bài và chuẩn bị bài sau. | - HS lần lượt nêu cách đọc. - HS nhận xét - HS lắng nghe |
| IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: .............................................................................................................................. .............................................................................................................................. |